Education – Giáo dục là chủ đề vô cùng quan trọng và quen thuộc trong bài thi IELTS đặc biệt trong phần thi Speaking. Với mong muốn cung cấp cho các bạn có thể nâng cấp vốn từ vựng và đạt mức band 7.0 Speaking, IELTS SUCCESS gửi đến bạn các thành ngữ cùng phần giải nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ chi tiết bên dưới.

        


·face-to-face classes: a traditional way of studying - in a classroom with a teacher.

 

Lớp học truyền thống giáo viên dạy học viên trực tiếp trên lớp

When I was a kid, face-to-face classes had no alternatives, but nowadays a myriad of educational establishments offer online courses, which are very convenient.

Khi tôi còn nhỏ, các lớp học truyền thống là lựa chọn duy nhất, nhưng ngày nay vô số các cơ sở giáo dục cung cấp các khóa học online vô cùng tiện lợi.

  • distance learning (e-learning): education that takes place remotely, usually via the Internet.

Học từ xa thông qua mạng Internet

Distance learning helps students save a lot of time as they do not have to travel to face-to-face classes.

Học trực tuyến giúp học viên tiết kiệm được rất nhiều thời gian vì họ không phải mất thời gian di chuyển tới các lớp học như phương pháp học trực tiếp truyền thống.

  • eager beaver: an enthusiastic and hard-working person.

Một người nhiệt tình và chăm chỉ

My friend is an eager beaver. He studies everything with pleasure and gets great marks.

Bạn tôi là một người vô cùng nhiệt tình và chăm chỉ. Cậu ấy học mọi thứ đầy hứng khởi và luôn đạt điểm tốt

  • schoolboy error: a very basic and stupid mistake:

Lỗi cơ bản

Sam made a schoolboy error in his English test.

Sam đã mắc một lỗi cơ bản trong bài kiểm tra Tiếng Anh

  • to fall behind with studies: to progress less quickly than others.

Bị tụt lại trong việc học, tiến bộ chậm hơn so với các học sinh khác

Mary was ill for two weeks, so she fell behind with her studies.

Mary bị ốm trong hai tuần nên bạn ấy bị tụt lại trong việc học.

  • to learn something by heart: to memorize something.

Học thuộc lòng

Last year I had to learn a very long poem by heart for my literature class.

Năm ngoái tôi đã phải học thuộc lòng một bài thơ dài cho tiết học trong lớp Văn của tôi.

  • to meet a deadline: to finish something within a time limit.

Hoàn thành đúng thời hạn

Unfortunately, we weren't able to meet the deadline for our project.

Thật không may, chúng tôi đã không thể hoàn thành dự án của chúng tôi đúng thời hạn

  • to pass with flying colors: to pass easily and with excellent result.

Vượt qua kỳ thi dễ dàng với kết quả cao

I'm studying hard and I will pass IELTS with flying colors.

Tôi đang học rất chăm chỉ và sẽ vượt qua kỳ thi IELTS dễ dàng với kết quả cao.

  • to play truant: to skip classes without permission.

Trốn học

During my school years I often played truant with my friends.

Trong suốt nhiều năm học, tôi thường xuyên trốn học để đi chơi với bạn bè.

  • to sit an exam: to take an exam.

Tham gia kỳ thi

Tomorrow I'll have to sit a two-hour math exam.

Ngày mai tôi sẽ phải tham gia kỳ thi Toán trong vòng 2 tiếng.

  • to take a year out: to spend one year working or traveling before studying in the University.

Dành một năm sau khi tốt nghiệp trung học phổ thông để làm việc hoặc đi du lịch trước khi học đại học

My friend took a year out and went traveling to the UK.

Bạn tôi đã dành 1 năm sau khi tốt nghiệp phổ thông và đi du lịch ở Anh.